Top Book
Chùa Việt
Bài Viết

Sách Đọc (37)


Xem mục lục

Ngoài những tác phẩm bằng Nhật văn và những bài rời đăng trong các tạp chí Âu Mỹ như “Eastern Buddhist”, “Philosophy East and West”, “Eranos-Jahrbuch”, “The Middle Way”, v.v. sau đây là những tác phẩm chính của Thái Lan được phổ biến sâu rộng nhất trong giới tư tưởng quốc tế, viết bằng Anh văn, một phần đã được dịch ra tiếng Pháp, Đức, Ý, Tây Ban Nha, v.v.

• Essays in Zen Buddhism (Khái Luận về Thiền Tông), 3 bộ, Luscac London. 1927, 1933, 1934, Repr., Rider, London, 1949, 1950, 1951. Traduction francaise: Essais sur le Bouddhisme Zen, 3 series, Albin Michel.
• Studies in the Lankavatara Sutra (Nghiên cứu kinh Lăng Già), Routledge, London, 1930
• The Lankavatara sutra (Kinh Lăng Già, dịch), Routledge, London 1932, Repr, 1956
• Introduction to Zen Buddhism (Thiền pháp nhập môn) Kyoto, 1934, Repr, Philosophical Library, New York, 1949.
• Training of the Zen Buddhist Monk (Thiền pháp tu tập), Eastern Buddhist Society, Kyoto, 1934
• Manual of Zen Buddhism (Bản văn Thiền), Kyoto, 1935, Repr., Rider London, 1950.
• Zen Buddhism and Its influence on Japanese Culture (Thiền và ảnh hưởng của Thiền trong văn hóa Nhật), Eastern Buddhist Society, Kyoto, 1938 (Shortly to be reprinted in the Bollingen Series).
• The Essence of Buddhism (Cốt tủy của đạo Phật), Buddhist Society, London, 1947. Traduction francaise: L’essence du Bouddhisme, Cercle du Livre, 1955.
• The Zen doctrine of No-Mind (Giáo lý Vô Niệm của Lục Tổ Huệ Năng), Rider, London, 1949. Traduction francaise: Le Non-Mental selon la pensée Zen, Cercle du Livre.
• Living by Zen (Thiền sanh hoạt) Rider, London, 1950.
• Studies in Zen (Thiền bách đề), Riđer, London, 1955.
• Zen Buddhism and Psychanalysis (Thiền và Phân tâm học), Georges Allen and Unwin Ltd, London, 1960 (viết chung).
• Zen and Japanese Buddhism (Thiền và Phật giáo Nhật) Tokyo, Japan.
• Zen Buddhism (Thiền Tông) William Barret, U.S.A.
• Mysticism Christian and Buddhist (Công giáo và Phật giáo huyền nghĩa) Ruskin House, Museum Street London, 1957.

• The Ten Oxherding Pictures (Mười bức tranh chăn trâu: thập mục ngưu đồ) Rider, London.

Xem mục lục